Từ vựng
N1枢要
すうよう
trọng yếu; then chốt
Ví dụ
かれはこのけいかくですうようなやくわりをはたした。
彼はこの計画で枢要な役割を果たした。
Anh ấy đã đóng một vai trò then chốt trong kế hoạch này.
そのもんだいはすうようなもんだいです。
その問題は枢要な問題です。
Đó là một vấn đề có tầm quan trọng hàng đầu.
Từ vựng
N1すうよう
trọng yếu; then chốt
かれはこのけいかくですうようなやくわりをはたした。
彼はこの計画で枢要な役割を果たした。
Anh ấy đã đóng một vai trò then chốt trong kế hoạch này.
そのもんだいはすうようなもんだいです。
その問題は枢要な問題です。
Đó là một vấn đề có tầm quan trọng hàng đầu.