Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

枢要

すうよう

trọng yếu; then chốt

Ví dụ

  • かれはこのけいかくですうようなやくわりをはたした。

    彼はこの計画で枢要な役割を果たした。

    Anh ấy đã đóng một vai trò then chốt trong kế hoạch này.

  • そのもんだいはすうようなもんだいです。

    その問題は枢要な問題です。

    Đó là một vấn đề có tầm quan trọng hàng đầu.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng