Từ vựng
N1欣喜
きんき
hân hoan; vui mừng
Ví dụ
かれのごうかくのしらせにきんきした。
彼の合格の知らせに欣喜した。
Tôi cảm thấy vui mừng khi nghe tin anh ấy đậu kỳ thi.
きんきにみちたかおでかれはかえってきた。
欣喜に満ちた顔で彼は帰ってきた。
Anh ấy quay trở lại với một khuôn mặt đầy vui sướng.
Từ vựng
N1きんき
hân hoan; vui mừng
かれのごうかくのしらせにきんきした。
彼の合格の知らせに欣喜した。
Tôi cảm thấy vui mừng khi nghe tin anh ấy đậu kỳ thi.
きんきにみちたかおでかれはかえってきた。
欣喜に満ちた顔で彼は帰ってきた。
Anh ấy quay trở lại với một khuôn mặt đầy vui sướng.