Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

欣喜

きんき

hân hoan; vui mừng

Ví dụ

  • かれのごうかくのしらせにきんきした。

    彼の合格の知らせに欣喜した。

    Tôi cảm thấy vui mừng khi nghe tin anh ấy đậu kỳ thi.

  • きんきにみちたかおでかれはかえってきた。

    欣喜に満ちた顔で彼は帰ってきた。

    Anh ấy quay trở lại với một khuôn mặt đầy vui sướng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng