Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

殴り合い

なぐりあい

ẩu đả; đánh nhau

Ví dụ

  • ふたりはげきしいなぐりあいをした。

    二人は激しい殴り合いをした。

    Hai người đó đã có một cuộc đánh nhau dữ dội.

  • まちなかでなぐりあいがおこった。

    街中で殴り合いが起こった。

    Một cuộc xô xát xảy ra giữa phố.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng