Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

沼地

ぬまち

vùng đầm lầy

Ví dụ

  • このぬまちはきけんなのでちかづかないでください。

    この沼地は危険なので近づかないでください。

    Vùng đất ngập này rất nguy hiểm, vì vậy hãy không tiếp cận.

  • ぬまちにはいろいろなすいせいしょくぶつがそだつ。

    沼地にはいろいろな水生植物が育つ。

    Nhiều loại thực vật thủy sinh phát triển trong vùng đất ngập.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    沼地 — vùng đầm lầy · Kimuchi Nihongo