Từ vựng
N2沿う
そう
đi dọc theo; tuân theo
Ví dụ
かわにそうみちをあるきました。
川に沿う道を歩きました。
Tôi đã đi bộ dọc theo con đường chạy bên cạnh sông.
かいがんせんにそっていえがある。
海岸線に沿って家がある。
Có những ngôi nhà dọc theo đường bờ biển.
Từ vựng
N2そう
đi dọc theo; tuân theo
かわにそうみちをあるきました。
川に沿う道を歩きました。
Tôi đã đi bộ dọc theo con đường chạy bên cạnh sông.
かいがんせんにそっていえがある。
海岸線に沿って家がある。
Có những ngôi nhà dọc theo đường bờ biển.