Từ vựng
N1沿線
えんせん
dọc tuyến đường sắt
Ví dụ
でんしゃのえんせんにあたらしいえきができた。
電車の沿線に新しい駅ができた。
Một nhà ga mới đã được xây dựng dọc theo tuyến tàu.
このてつどうえんせんはかんこうちがおおい。
この鉄道沿線は観光地が多い。
Có nhiều điểm du lịch dọc theo tuyến đường sắt này.
Từ vựng
N1えんせん
dọc tuyến đường sắt
でんしゃのえんせんにあたらしいえきができた。
電車の沿線に新しい駅ができた。
Một nhà ga mới đã được xây dựng dọc theo tuyến tàu.
このてつどうえんせんはかんこうちがおおい。
この鉄道沿線は観光地が多い。
Có nhiều điểm du lịch dọc theo tuyến đường sắt này.