Từ vựng
N1泌尿器
ひにょうき
cơ quan tiết niệu
Ví dụ
ひにょうきかをじゅしんしてください。
泌尿器科を受診してください。
Vui lòng tham khảo bác sĩ niệu khoa.
ひにょうきけいのかんせんしょうはおおい。
泌尿器系の感染症は多い。
Các nhiễm trùng hệ niệu đường là phổ biến.
Từ vựng
N1ひにょうき
cơ quan tiết niệu
ひにょうきかをじゅしんしてください。
泌尿器科を受診してください。
Vui lòng tham khảo bác sĩ niệu khoa.
ひにょうきけいのかんせんしょうはおおい。
泌尿器系の感染症は多い。
Các nhiễm trùng hệ niệu đường là phổ biến.