Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

泣き声

なきごえ

tiếng khóc

Ví dụ

  • あかちゃんのなきごえがきこえます。

    赤ちゃんの泣き声が聞こえます。

    Tôi có thể nghe thấy tiếng khóc của em bé.

  • なきごえでかれのくやしさがつたわった。

    泣き声で彼の悔しさが伝わった。

    Tiếng khóc của anh ấy truyền tải sự tiếc nuối của anh ấy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng