Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

号泣

ごうきゅう

khóc nức nở

Ví dụ

  • かのじょはくやしさでごうきゅうした。

    彼女は悔しさで号泣した。

    Cô ấy khóc lớn vì bực bội.

  • そのえんぎにごうきゅうしたかんきゃくがおおかった。

    その演技に号泣した観客が多かった。

    Nhiều khán giả đã khóc lớn với buổi biểu diễn đó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng