Từ vựng
N1囲炉裏
いろり
bếp lò âm sàn
Ví dụ
いろりのまわりにすわった。
囲炉裏の周りに座った。
Tôi ngồi xung quanh lò sưởi chìm.
むかしはいろりがせいかつのちゅうしんだった。
昔は囲炉裏が生活の中心だった。
Xưa kia, lò sưởi chìm là trung tâm của cuộc sống.
Từ vựng
N1いろり
bếp lò âm sàn
いろりのまわりにすわった。
囲炉裏の周りに座った。
Tôi ngồi xung quanh lò sưởi chìm.
むかしはいろりがせいかつのちゅうしんだった。
昔は囲炉裏が生活の中心だった。
Xưa kia, lò sưởi chìm là trung tâm của cuộc sống.