Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

古典

こてん

tác phẩm cổ điển

Ví dụ

  • かれはこてんぶんがくがすきです。

    彼は古典文学が好きです。

    Anh ấy thích văn học cổ điển.

  • このほんはこてんとしてあつかわれている。

    この本は古典として扱われている。

    Cuốn sách này được coi là một tác phẩm kinh điển.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng