Từ vựng
N1典型的
てんけいてき
điển hình; tiêu biểu
Ví dụ
それはてんけいてきなにほんのいえです。
それは典型的な日本の家です。
Đó là một ngôi nhà Nhật Bản điển hình.
かれのこうどうはてんけいてきなおとならしくない。
彼の行動は典型的な大人らしくない。
Hành vi của anh ấy không điển hình cho một người trưởng thành.
Từ vựng
N1てんけいてき
điển hình; tiêu biểu
それはてんけいてきなにほんのいえです。
それは典型的な日本の家です。
Đó là một ngôi nhà Nhật Bản điển hình.
かれのこうどうはてんけいてきなおとならしくない。
彼の行動は典型的な大人らしくない。
Hành vi của anh ấy không điển hình cho một người trưởng thành.