Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

食卓

しょくたく

bàn ăn

Ví dụ

  • かぞくはみんなしょくたくでばんごはんをたべます。

    家族はみんな食卓で晩御飯を食べます。

    Gia đình cùng nhau ăn cơm tối ở bàn ăn.

  • しょくたくにはなをかざるとしょくじがもっとたのしくなる。

    食卓に花を飾ると食事がもっと楽しくなる。

    Đặt hoa trên bàn ăn làm bữa ăn vui vẻ hơn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng