Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3

叔父

おじ

chú; cậu

Ví dụ

  • ぼくのおじはとうきょうにすんでいます。

    僕の叔父は東京に住んでいます。

    Cậu của tôi sống ở Tokyo.

  • おじがらいしゅうあそびにきます。

    叔父が来週遊びに来ます。

    Cậu của tôi sẽ đến thăm tuần tới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng