Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4

叔父さん

おじさん

chú; cậu (lịch sự)

Ví dụ

  • おじさん、おいそがしいですね。

    叔父さん、お忙しいですね。

    Cậu ơi, cậu dường như bận rộn.

  • おじさんはまいにちしんぶんをよみます。

    叔父さんは毎日新聞を読みます。

    Cậu đọc báo hàng ngày.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng