Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

建坪

たてつぼ

diện tích xây dựng

Ví dụ

  • このたてもののたてつぼは50つぼあります。

    この建物の建坪は50坪あります。

    Tòa nhà này có diện tích sàn 50 tsubo.

  • たてつぼをへらしてひようをさくげんしました。

    建坪を減らして費用を削減しました。

    Chúng tôi giảm diện tích sàn để cắt giảm chi phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng