Từ vựng
N1奉仕
ほうし
phục vụ; cống hiến
Ví dụ
かれはしゃかいへのほうしにけんしんしています。
彼は社会への奉仕に献身しています。
Anh ta đang tận tâm phục vụ xã hội.
ボランティアのほうしかつどうにさんかしました。
ボランティアの奉仕活動に参加しました。
Tôi tham gia các hoạt động tình nguyện.
Từ vựng
N1ほうし
phục vụ; cống hiến
かれはしゃかいへのほうしにけんしんしています。
彼は社会への奉仕に献身しています。
Anh ta đang tận tâm phục vụ xã hội.
ボランティアのほうしかつどうにさんかしました。
ボランティアの奉仕活動に参加しました。
Tôi tham gia các hoạt động tình nguyện.