Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

奔走

ほんそう

chạy vạy; bôn ba

Ví dụ

  • プロジェクトをせいこうさせるためほんそうしました。

    プロジェクトを成功させるため奔走しました。

    Tôi đã cố gắng hết sức để dự án thành công.

  • かれはあさからばんまでほんそうしている。

    彼は朝から晩まで奔走している。

    Anh ta đã bận rộn từ sáng đến tối.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng