Từ vựng
N1孟子
もうし
Mạnh Tử
Ví dụ
もうしのかんがえかたをべんきょうしています。
孟子の考え方を勉強しています。
Tôi đang học tư tưởng của Mạnh Tử.
もうしはこうしのあとのしそうかですか。
孟子は孔子のあとの思想家ですか。
Mạnh Tử là nhà tư tưởng sau Khổng Tử phải không?
Từ vựng
N1もうし
Mạnh Tử
もうしのかんがえかたをべんきょうしています。
孟子の考え方を勉強しています。
Tôi đang học tư tưởng của Mạnh Tử.
もうしはこうしのあとのしそうかですか。
孟子は孔子のあとの思想家ですか。
Mạnh Tử là nhà tư tưởng sau Khổng Tử phải không?