Từ vựng
N1宗派
しゅうは
tông phái; giáo phái
Ví dụ
ぶっきょうにはいろいろなしゅうはがあります。
仏教にはいろいろな宗派があります。
Phật giáo có nhiều giáo phái khác nhau.
このじいんはじょうどしゅうはにぞくしています。
この寺院は浄土宗派に属しています。
Ngôi chùa này thuộc giáo phái Tịnh độ.
Từ vựng
N1しゅうは
tông phái; giáo phái
ぶっきょうにはいろいろなしゅうはがあります。
仏教にはいろいろな宗派があります。
Phật giáo có nhiều giáo phái khác nhau.
このじいんはじょうどしゅうはにぞくしています。
この寺院は浄土宗派に属しています。
Ngôi chùa này thuộc giáo phái Tịnh độ.