Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

宗派

しゅうは

tông phái; giáo phái

Ví dụ

  • ぶっきょうにはいろいろなしゅうはがあります。

    仏教にはいろいろな宗派があります。

    Phật giáo có nhiều giáo phái khác nhau.

  • このじいんはじょうどしゅうはにぞくしています。

    この寺院は浄土宗派に属しています。

    Ngôi chùa này thuộc giáo phái Tịnh độ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng