Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

宙に浮く

ちゅうにうく

lơ lửng; bị treo lại

Ví dụ

  • ふうせんはちゅうにういています。

    風船は宙に浮いています。

    Chiếc bóng bay đang lơ lửng trong không trung.

  • このもんだいはちゅうにういたままです。

    この問題は宙に浮いたままです。

    Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    宙に浮く — lơ lửng; bị treo lại · Kimuchi Nihongo