Từ vựng
N5宜しく
よろしく
xin nhờ; gửi lời hỏi thăm
Ví dụ
はじめまして。どうぞよろしくおねがいします。
初めまして。どうぞ宜しくお願いします。
Rất vui được gặp bạn. Mong bạn chăm sóc tôi.
やまださんです。よろしく。
山田さんです。宜しく。
Đây là Yamada. Chào mừng.
Từ vựng
N5よろしく
xin nhờ; gửi lời hỏi thăm
はじめまして。どうぞよろしくおねがいします。
初めまして。どうぞ宜しくお願いします。
Rất vui được gặp bạn. Mong bạn chăm sóc tôi.
やまださんです。よろしく。
山田さんです。宜しく。
Đây là Yamada. Chào mừng.