Từ vựng
N1適宜
てきぎ
thích hợp; tùy nghi
Ví dụ
じょうきょうにおうじてきぎたいおうしてください。
状況に応じて適宜対応してください。
Vui lòng phản ứng phù hợp theo tình huống.
てきぎなじきにれんらくします。
適宜な時期に連絡します。
Tôi sẽ liên hệ với bạn vào thời điểm thích hợp.
Từ vựng
N1てきぎ
thích hợp; tùy nghi
じょうきょうにおうじてきぎたいおうしてください。
状況に応じて適宜対応してください。
Vui lòng phản ứng phù hợp theo tình huống.
てきぎなじきにれんらくします。
適宜な時期に連絡します。
Tôi sẽ liên hệ với bạn vào thời điểm thích hợp.