Từ vựng
N1便宜
べんぎ
tiện lợi; thuận tiện
Ví dụ
べんぎじょう、みっつのグループにわけます。
便宜上、三つのグループに分けます。
Để tiện lợi, chúng tôi sẽ chia thành ba nhóm.
このほうほうはべんぎてきなかいけつさくです。
この方法は便宜的な解決策です。
Phương pháp này là giải pháp tiện lợi.
Từ vựng
N1べんぎ
tiện lợi; thuận tiện
べんぎじょう、みっつのグループにわけます。
便宜上、三つのグループに分けます。
Để tiện lợi, chúng tôi sẽ chia thành ba nhóm.
このほうほうはべんぎてきなかいけつさくです。
この方法は便宜的な解決策です。
Phương pháp này là giải pháp tiện lợi.