Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

時期尚早

じきしょうそう

còn quá sớm

Ví dụ

  • けつろんをだすのはじきしょうそうです。

    結論を出すのは時期尚早です。

    Quá sớm để rút ra kết luận.

  • いまはけっこんをかんがえるのはじきしょうそうだ。

    今は結婚を考えるのは時期尚早だ。

    Suy nghĩ về hôn nhân bây giờ còn sớm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng