Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

山岳地帯

さんがくちたい

vùng núi non

Ví dụ

  • さんがくちたいではぜひとくべつなどうぐがひつよう。

    山岳地帯では是非特別な道具が必要。

    Cần thiết phải có thiết bị đặc biệt ở vùng núi.

  • さんがくちたいのむらはゆきでこりつしやすい。

    山岳地帯の村は雪で孤立しやすい。

    Các làng ở vùng núi dễ bị cô lập bởi tuyết.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    山岳地帯 — vùng núi non · Kimuchi Nihongo