Từ vựng
N1山岳地帯
さんがくちたい
vùng núi non
Ví dụ
さんがくちたいではぜひとくべつなどうぐがひつよう。
山岳地帯では是非特別な道具が必要。
Cần thiết phải có thiết bị đặc biệt ở vùng núi.
さんがくちたいのむらはゆきでこりつしやすい。
山岳地帯の村は雪で孤立しやすい。
Các làng ở vùng núi dễ bị cô lập bởi tuyết.
Từ vựng
N1さんがくちたい
vùng núi non
さんがくちたいではぜひとくべつなどうぐがひつよう。
山岳地帯では是非特別な道具が必要。
Cần thiết phải có thiết bị đặc biệt ở vùng núi.
さんがくちたいのむらはゆきでこりつしやすい。
山岳地帯の村は雪で孤立しやすい。
Các làng ở vùng núi dễ bị cô lập bởi tuyết.