Từ vựng
N1管弦楽
かんげんがく
nhạc giao hưởng
Ví dụ
このこんさーとでは、かんげんがくをきくことができます。
このコンサートでは、管弦楽を聞くことができます。
Tại buổi hòa nhạc này, chúng ta có thể nghe nhạc ban nhạc.
かんげんがくのおおきなおとがすきです。
管弦楽の大きな音が好きです。
Tôi thích âm thanh lớn của nhạc ban nhạc.
Từ vựng
N1かんげんがく
nhạc giao hưởng
このこんさーとでは、かんげんがくをきくことができます。
このコンサートでは、管弦楽を聞くことができます。
Tại buổi hòa nhạc này, chúng ta có thể nghe nhạc ban nhạc.
かんげんがくのおおきなおとがすきです。
管弦楽の大きな音が好きです。
Tôi thích âm thanh lớn của nhạc ban nhạc.