Từ vựng
N4Danh từスマホ
すまほ
điện thoại thông minh
Ví dụ
すまほをわすれました。
スマホを忘れました。
Tôi quên điện thoại thông minh.
まいにちすまほをつかいます。
毎日スマホを使います。
Tôi sử dụng điện thoại thông minh hàng ngày.
Từ vựng
N4Danh từすまほ
điện thoại thông minh
すまほをわすれました。
スマホを忘れました。
Tôi quên điện thoại thông minh.
まいにちすまほをつかいます。
毎日スマホを使います。
Tôi sử dụng điện thoại thông minh hàng ngày.