Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

往々

おうおう

thường thường; hay xảy ra

Ví dụ

  • がくせいは、おうおうにして、しゅくだいをわすれます。

    学生は、往々にして宿題を忘れます。

    Học sinh thường hay quên bài tập về nhà.

  • にんげんはおうおうにしてまちがえる。

    人間は往々にして間違える。

    Con người thường xuyên mắc lỗi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    往々 — thường thường; hay xảy ra · Kimuchi Nihongo