Từ vựng
N1往々
おうおう
thường thường; hay xảy ra
Ví dụ
がくせいは、おうおうにして、しゅくだいをわすれます。
学生は、往々にして宿題を忘れます。
Học sinh thường hay quên bài tập về nhà.
にんげんはおうおうにしてまちがえる。
人間は往々にして間違える。
Con người thường xuyên mắc lỗi.
Từ vựng
N1おうおう
thường thường; hay xảy ra
がくせいは、おうおうにして、しゅくだいをわすれます。
学生は、往々にして宿題を忘れます。
Học sinh thường hay quên bài tập về nhà.
にんげんはおうおうにしてまちがえる。
人間は往々にして間違える。
Con người thường xuyên mắc lỗi.