Từ vựng
N1遠征
えんせい
viễn chinh; chuyến thi đấu xa
Ví dụ
せんしゅたちは、らいしゅうえんせいにいきます。
選手たちは、来週遠征に行きます。
Các cầu thủ sẽ đi chơi sân khách tuần tới.
このえんせいはさんしゅうかんかかります。
この遠征は三週間かかります。
Chiến dịch này sẽ mất ba tuần.
Từ vựng
N1えんせい
viễn chinh; chuyến thi đấu xa
せんしゅたちは、らいしゅうえんせいにいきます。
選手たちは、来週遠征に行きます。
Các cầu thủ sẽ đi chơi sân khách tuần tới.
このえんせいはさんしゅうかんかかります。
この遠征は三週間かかります。
Chiến dịch này sẽ mất ba tuần.