Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

遠征

えんせい

viễn chinh; chuyến thi đấu xa

Ví dụ

  • せんしゅたちは、らいしゅうえんせいにいきます。

    選手たちは、来週遠征に行きます。

    Các cầu thủ sẽ đi chơi sân khách tuần tới.

  • このえんせいはさんしゅうかんかかります。

    この遠征は三週間かかります。

    Chiến dịch này sẽ mất ba tuần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng