Từ vựng
N2直径
ちょっけい
đường kính
Ví dụ
このえんはちょっけいがじゅっせんちめーとるです。
この円は直径が十センチメートルです。
Hình tròn này có đường kính mười xentimét.
ちょっけいをはかってください。
直径を測ってください。
Vui lòng đo đường kính.
Từ vựng
N2ちょっけい
đường kính
このえんはちょっけいがじゅっせんちめーとるです。
この円は直径が十センチメートルです。
Hình tròn này có đường kính mười xentimét.
ちょっけいをはかってください。
直径を測ってください。
Vui lòng đo đường kính.