Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

直径

ちょっけい

đường kính

Ví dụ

  • このえんはちょっけいがじゅっせんちめーとるです。

    この円は直径が十センチメートルです。

    Hình tròn này có đường kính mười xentimét.

  • ちょっけいをはかってください。

    直径を測ってください。

    Vui lòng đo đường kính.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    直径 — đường kính · Kimuchi Nihongo