Từ vựng
N2半径
はんけい
bán kính
Ví dụ
このえんのはんけいはごせんちです。
この円の半径は五センチです。
Bán kính của hình tròn này là năm xentimét.
はんけいをにばいにしてください。
半径を二倍にしてください。
Vui lòng nhân đôi bán kính.
Từ vựng
N2はんけい
bán kính
このえんのはんけいはごせんちです。
この円の半径は五センチです。
Bán kính của hình tròn này là năm xentimét.
はんけいをにばいにしてください。
半径を二倍にしてください。
Vui lòng nhân đôi bán kính.