Từ vựng
N1忠実
ちゅうじつ
trung thành; trung thực
Ví dụ
かれはじょうしにちゅうじつでした。
彼は上司に忠実でした。
Anh ta tôn thành với ông sếp của mình.
このほんやくはげんぶんにちゅうじつです。
この翻訳は原文に忠実です。
Bản dịch này trung thực với văn bản gốc.
Từ vựng
N1ちゅうじつ
trung thành; trung thực
かれはじょうしにちゅうじつでした。
彼は上司に忠実でした。
Anh ta tôn thành với ông sếp của mình.
このほんやくはげんぶんにちゅうじつです。
この翻訳は原文に忠実です。
Bản dịch này trung thực với văn bản gốc.