Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

忠実

ちゅうじつ

trung thành; trung thực

Ví dụ

  • かれはじょうしにちゅうじつでした。

    彼は上司に忠実でした。

    Anh ta tôn thành với ông sếp của mình.

  • このほんやくはげんぶんにちゅうじつです。

    この翻訳は原文に忠実です。

    Bản dịch này trung thực với văn bản gốc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng