Từ vựng
N1忠誠
ちゅうせい
lòng trung thành
Ví dụ
かれらのちゅうせいはふかいです。
彼らの忠誠は深いです。
Lòng trung thành của họ rất sâu sắc.
くんしゅへのちゅうせいをちかいました。
君主への忠誠を誓いました。
Tôi tuyên thệ trung thành với chúa tể.
Từ vựng
N1ちゅうせい
lòng trung thành
かれらのちゅうせいはふかいです。
彼らの忠誠は深いです。
Lòng trung thành của họ rất sâu sắc.
くんしゅへのちゅうせいをちかいました。
君主への忠誠を誓いました。
Tôi tuyên thệ trung thành với chúa tể.