Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

忠誠

ちゅうせい

lòng trung thành

Ví dụ

  • かれらのちゅうせいはふかいです。

    彼らの忠誠は深いです。

    Lòng trung thành của họ rất sâu sắc.

  • くんしゅへのちゅうせいをちかいました。

    君主への忠誠を誓いました。

    Tôi tuyên thệ trung thành với chúa tể.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    忠誠 — lòng trung thành · Kimuchi Nihongo