Từ vựng
N1俊才
しゅんさい
người tài; kỳ tài
Ví dụ
かれはこのぶんやのしゅんさいとしてみとめられている。
彼はこの分野の俊才として認められている。
Anh ấy được công nhận là một tài năng xuất sắc trong lĩnh vực này.
わかきしゅんさいたちがあたらしいぷろじぇくとにとりくんでいる。
若き俊才たちが新しいプロジェクトに取り組んでいる。
Những người tài năng trẻ đang làm việc trên dự án mới.