Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

俊才

しゅんさい

người tài; kỳ tài

Ví dụ

  • かれはこのぶんやのしゅんさいとしてみとめられている。

    彼はこの分野の俊才として認められている。

    Anh ấy được công nhận là một tài năng xuất sắc trong lĩnh vực này.

  • わかきしゅんさいたちがあたらしいぷろじぇくとにとりくんでいる。

    若き俊才たちが新しいプロジェクトに取り組んでいる。

    Những người tài năng trẻ đang làm việc trên dự án mới.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng