Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

英俊

えいしゅん

người kiệt xuất

Ví dụ

  • あのえいしゅんはおおくのじゅしょうをかくとくした。

    あの英俊は多くの受賞を獲得した。

    Người tài ba đó đã giành được nhiều giải thưởng.

  • れきしじょうのえいしゅんたちからまなぶことはおおい。

    歴史上の英俊たちから学ぶことは多い。

    Có nhiều điều có thể học hỏi từ những thần đồng lịch sử.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng