Từ vựng
N1英俊
えいしゅん
người kiệt xuất
Ví dụ
あのえいしゅんはおおくのじゅしょうをかくとくした。
あの英俊は多くの受賞を獲得した。
Người tài ba đó đã giành được nhiều giải thưởng.
れきしじょうのえいしゅんたちからまなぶことはおおい。
歴史上の英俊たちから学ぶことは多い。
Có nhiều điều có thể học hỏi từ những thần đồng lịch sử.
Từ vựng
N1えいしゅん
người kiệt xuất
あのえいしゅんはおおくのじゅしょうをかくとくした。
あの英俊は多くの受賞を獲得した。
Người tài ba đó đã giành được nhiều giải thưởng.
れきしじょうのえいしゅんたちからまなぶことはおおい。
歴史上の英俊たちから学ぶことは多い。
Có nhiều điều có thể học hỏi từ những thần đồng lịch sử.