Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

民俗

みんぞく

dân tục; phong tục dân gian

Ví dụ

  • みんぞくがくしゃはこのむらのでんしょうをしらべている。

    民俗学者はこの村の伝承を調べている。

    Nhà dân tộc học đang nghiên cứu các truyền thống của ngôi làng này.

  • みんぞくしりょうかんではむかしのせいかつどうぐがてんじされている。

    民俗資料館では昔の生活道具が展示されている。

    Bảo tàng dân tộc học trưng bày những dụng cụ gia dụng cổ xưa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng