Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

俗語

ぞくご

tiếng lóng; khẩu ngữ

Ví dụ

  • そのぞくごはとてもくだけたひょうげんだ。

    その俗語はとても砕けた表現だ。

    Từ lóng đó là biểu hiện rất bình dân.

  • わかものたちはぞくごをよくつかう。

    若者たちは俗語をよく使う。

    Những người trẻ thường sử dụng những từ thông tục.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng