Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

保つ

たもつ

giữ; duy trì

Ví dụ

  • けんこうをたもつためにまいにちうんどうします。

    健康を保つために毎日運動します。

    Tôi tập thể dục hàng ngày để duy trì sức khỏe.

  • このでんとうはなんびゃくねんもたもたれてきました。

    この伝統は何百年も保たれてきました。

    Truyền thống này đã được giữ gìn trong nhiều trăm năm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng