Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

冒す

おかす

mạo hiểm; liều

Ví dụ

  • きけんをおかしてでももくひょうをたっせいしたいです。

    危険を冒してでも目標を達成したいです。

    Tôi muốn đạt được mục tiêu ngay cả khi phải mạo hiểm.

  • そのけいかくはおおきなしっぱいをおかすかのうせいがあります。

    その計画は大きな失敗を冒す可能性があります。

    Kế hoạch đó có khả năng gặp phải thất bại lớn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    冒す — mạo hiểm; liều · Kimuchi Nihongo