Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

冠婚葬祭

かんこんそうさい

hiếu hỉ; quan hôn tang tế

Ví dụ

  • かんこんそうさいはにほんぶんかのじゅうようなぶぶんです。

    冠婚葬祭は日本文化の重要な部分です。

    Các dịp lễ nghi trọng là một phần quan trọng của văn hóa Nhật Bản.

  • かんこんそうさいでただしいれいぎをしることはたいせつです。

    冠婚葬祭で正しい礼儀を知ることは大切です。

    Điều quan trọng là biết những quy tắc lễ nghi thích hợp tại các dịp lễ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng