Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

削除

さくじょ

xóa bỏ; lược bỏ

Ví dụ

  • まちがったふぁいるをさくじょしてしまいました。

    間違ったファイルを削除してしまいました。

    Tôi vô tình xóa file sai.

  • このてきすとのこのぶぶんはさくじょするべきです。

    このテキストのこの部分は削除するべきです。

    Phần này của văn bản nên được xóa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    削除 — xóa bỏ; lược bỏ · Kimuchi Nihongo