Từ vựng
N1勁草
けいそう
cỏ cứng; người kiên cường
Ví dụ
かれはきょうふうのなかでもゆるがぬけいそうのようなひとだ。
彼は強風の中でも揺るがぬ勁草のような人だ。
Anh ấy giống như cỏ mạnh mẽ không uốn cong ngay cả trong gió mạnh.
けいそうはぎゃっきょうでもしんねんをうしなわないひとをあらわす。
勁草は逆境でも信念を失わない人を表す。
Cỏ mạnh mẽ đại diện cho một người không mất đi niềm tin tưởng trong nghịch cảnh.