Từ vựng
N1勅命
ちょくめい
sắc lệnh của vua
Ví dụ
ちょくめいによってあたらしいせいさくがはじめられた。
勅命により新しい政策が始められた。
Một chính sách mới được bắt đầu theo lệnh của hoàng đế.
このたてものはちょくめいでけんせつされたじゅうようなしせつである。
この建物は勅命で建設された重要な施設である。
Tòa nhà này là một cơ sở quan trọng được xây dựng theo lệnh hoàng đế.