Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

勅使

ちょくし

sứ giả của vua

Ví dụ

  • ちょくしがたいいんからおくりものをもってきた。

    勅使が大院から贈り物を持ってきた。

    Sứ giả hoàng đế mang theo những món quà từ cung điện.

  • ちょくしとしてはけんされたししゃはぎしきをしっこうした。

    勅使として派遣された使者は儀式を執り行った。

    Phái viên được c派遣làm sứ giả hoàng đế đã tiến hành lễ thức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng