Từ vựng
N1勅使
ちょくし
sứ giả của vua
Ví dụ
ちょくしがたいいんからおくりものをもってきた。
勅使が大院から贈り物を持ってきた。
Sứ giả hoàng đế mang theo những món quà từ cung điện.
ちょくしとしてはけんされたししゃはぎしきをしっこうした。
勅使として派遣された使者は儀式を執り行った。
Phái viên được c派遣làm sứ giả hoàng đế đã tiến hành lễ thức.
Từ vựng
N1ちょくし
sứ giả của vua
ちょくしがたいいんからおくりものをもってきた。
勅使が大院から贈り物を持ってきた。
Sứ giả hoàng đế mang theo những món quà từ cung điện.
ちょくしとしてはけんされたししゃはぎしきをしっこうした。
勅使として派遣された使者は儀式を執り行った。
Phái viên được c派遣làm sứ giả hoàng đế đã tiến hành lễ thức.