Từ vựng
N1勅語
ちょくご
chiếu chỉ; sắc dụ
Ví dụ
このちょくごはれきしてきにじゅうようなぶんしょです。
この勅語は歴史的に重要な文書です。
Sắc chỉ hoàng đế này là một tài liệu có tầm quan trọng lịch sử.
ちょくごのないようはひとびとのこうどうにおおきなえいきょうをあたえた。
勅語の内容は人々の行動に大きな影響を与えた。
Nội dung của sắc chỉ hoàng đế có ảnh hưởng lớn đến hành động của mọi người.