Từ vựng
N1卑怯
ひきょう
hèn nhát; chơi xấu
Ví dụ
あいてのすきをついてかつのはひきょうなやりかただ。
相手の隙をついて勝つのは卑怯なやり方だ。
Đó là hành động khinh bạc khi thắng bằng cách lợi dụng điểm yếu của đối thủ.
そんなひきょうなしゅだんをつかうべきではありません。
そんな卑怯な手段を使うべきではありません。
Bạn không nên sử dụng những thủ đoạn không công bằng như vậy.