Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

卑怯

ひきょう

hèn nhát; chơi xấu

Ví dụ

  • あいてのすきをついてかつのはひきょうなやりかただ。

    相手の隙をついて勝つのは卑怯なやり方だ。

    Đó là hành động khinh bạc khi thắng bằng cách lợi dụng điểm yếu của đối thủ.

  • そんなひきょうなしゅだんをつかうべきではありません。

    そんな卑怯な手段を使うべきではありません。

    Bạn không nên sử dụng những thủ đoạn không công bằng như vậy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    卑怯 — hèn nhát; chơi xấu · Kimuchi Nihongo