Từ vựng
N1卑しい
いやしい
thấp hèn; thô tục
Ví dụ
きんせんよくがつよいひとはいやしいとおもわれます。
金銭欲が強い人は卑しいと思われます。
Những người có ham muốn tiền bạc mạnh được coi là tục lệ.
かれのいやしいこうどうにはしつぼうしました。
彼の卑しい行動には失望しました。
Tôi thất vọng với hành động tục lệ của anh ta.
Từ vựng
N1いやしい
thấp hèn; thô tục
きんせんよくがつよいひとはいやしいとおもわれます。
金銭欲が強い人は卑しいと思われます。
Những người có ham muốn tiền bạc mạnh được coi là tục lệ.
かれのいやしいこうどうにはしつぼうしました。
彼の卑しい行動には失望しました。
Tôi thất vọng với hành động tục lệ của anh ta.