Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

卸値

おろしね

giá bán buôn

Ví dụ

  • おろしねはこうりかかくよりやすい。

    卸値は小売価格より安い。

    Giá bán buôn rẻ hơn giá bán lẻ.

  • このしょうひんのおろしねはいくらですか。

    この商品の卸値はいくらですか。

    Giá bán buôn của sản phẩm này là bao nhiêu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng