Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

一分一厘

いちぶいちりん

một chút xíu

Ví dụ

  • このしごとではいちぶいちりんのちがいもゆるされない。

    この仕事では一分一厘のちがいも許されない。

    Trong công việc này, không được phép có sai lệch tí nào.

  • かれはいちぶいちりんのけいさんみすもみのがさない。

    彼は一分一厘の計算ミスも見逃さない。

    Anh ấy không bỏ qua một lỗi tính toán nhỏ nào.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    一分一厘 — một chút xíu · Kimuchi Nihongo