Từ vựng
N1一分一厘
いちぶいちりん
một chút xíu
Ví dụ
このしごとではいちぶいちりんのちがいもゆるされない。
この仕事では一分一厘のちがいも許されない。
Trong công việc này, không được phép có sai lệch tí nào.
かれはいちぶいちりんのけいさんみすもみのがさない。
彼は一分一厘の計算ミスも見逃さない。
Anh ấy không bỏ qua một lỗi tính toán nhỏ nào.
Từ vựng
N1いちぶいちりん
một chút xíu
このしごとではいちぶいちりんのちがいもゆるされない。
この仕事では一分一厘のちがいも許されない。
Trong công việc này, không được phép có sai lệch tí nào.
かれはいちぶいちりんのけいさんみすもみのがさない。
彼は一分一厘の計算ミスも見逃さない。
Anh ấy không bỏ qua một lỗi tính toán nhỏ nào.